Atomic

TOEIC (NEW)

MUSIC

học từ vựng

0%

Từ cần học

music

/ˈmjuː.zɪk/

âm nhạc

study music

listen

/ˈlɪs.ən/

nghe

you're not listening to what I'm saying

volume

/ˈvɒl.juːm/

âm lượng

an encyclopedia in 20 volumes

headphones

/ˈhed.fəʊnz/

tai nghe

song

/sɒŋ/

bài hát, bản nhạc

a beautiful love song

sing

/sɪŋ/

hát

she sings well

piano

/piˈæn.əʊ/

đàn dương cầm (đàn piano)

grand piano

instrument

/ˈɪn.strə.mənt/

nhạc cụ

a surgical instrument

dance

/dɑːns/

nhảy múa, khiêu vũ

rhythm

/ˈrɪð.əm/

nhịp điệu (nhạc, lời nói)

band

/bænd/

nhóm nhạc, ban nhạc

she tied her hair back with a rubber band

play

/pleɪ/

chơi nhạc cụ

the happy sounds of children at play

singer

/ˈsɪŋ.ər/

ca sĩ

note

/nəʊt/

nốt nhạc

he stat taking notes of everything that was said

drum

/drʌm/

cái trống

perform

/pəˈfɔːm/

trình diễn

perform a task

compose

/kəmˈpəʊz/

sáng tác

she began to compose [songs] at an early age

guitar

/ɡɪˈtɑːr/

đàn ghi-ta

musician

/mjuːˈzɪʃ.ən/

nhạc sĩ

Chọn tất cả