Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

womanhood

/ˈwʊm.ən.hʊd/

tính chấuốc ở người phụ nữ

grow to (reach) womanhood

undergo

/ˌʌn.dəˈɡəʊ/

trải qua, chịu, bị

undergo great hardship

negotiate

/nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt/

(+ with) điều đình; thương lượng; đàm phán

we've decided to negotiate with the employers about our wage claim

taboo

/təˈbuː/

điều kiêng kỵ

feminine

/ˈfem.ɪ.nɪn/

(thuộc) phụ nữ, nữ tính

a feminine voice

sexist

/ˈsek.sɪst/

có định kiến về giới tính, phân biệt giới tính

disobedience

/,disə'bi:djəns/

sự không vâng lời, sự không tuân lệnh

confrontation

/ˌkɒn.frʌnˈteɪ.ʃən/

sự chạm trán, sự đối đầu

a confrontation between the government and the unions

conflict

/ˈkɒn.flɪkt/

sự mâu thuẫn, sự đối lập, xung đột

a long and bitter conflict between employers and workers

greed

/ɡriːd/

lòng tham , sự hám danh lợi

Chọn tất cả