Atomic

CEFR - Level C

NATURAL PHENOMENA

học từ vựng

0%

Từ cần học

blizzard

/ˈblɪz.əd/

Bão tuyết

victim

/ˈvɪk.tɪm/

nạn nhân

murder victims

catastrophe

/kəˈtæs.trə.fi/

tai ương, thảm họa

eruption

/ɪˈrʌp.ʃən/

sự phun trào (núi lửa)

debris

/ˈdeb.riː/

mảnh vỡ, mảnh vụn

searching among the debris after the explosion

demolish

/dɪˈmɒl.ɪʃ/

phá huỷ hoàn toàn

they've demolished the slum district

survivor

/səˈvaɪ.vər/

người sống sót

send help to the survivors of the earthquake

trap

/træp/

kẹt, mắc kẹt

a mouse-trap

famine

/ˈfæm.ɪn/

nạn đói

sympathy

/ˈsɪm.pə.θi/

sự cảm thông, sự đồng cảm

feel great sympathy with somebody

shield

/ʃiːld/

che chắn, bảo vệ

dig

/dɪɡ/

đào

they are digging through the hill to make a tunnel

glacier

/ˈɡlæs.i.ər/

sông băng

evacuation

/i,vækjʊ'ei∫n/

sự di cư, tản cư

bystander

/ˈbaɪˌstæn.dər/

khán giả, người đứng xem, người qua đường

submerged

/səb'mɜ:dʒd/

ngập, chìm trong

a partly-submerged wreck

Chọn tất cả