Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Starter)

NATURAL WORLD & ENVIRONMENT

học từ vựng

0%

Từ cần học

land

/lænd/

đất, vùng đất

come in sight of land

air

/eər/

không khí

let's go out for some fresh air

climate

/ˈklaɪ.mət/

khí hậu

coast

/kəʊst/

bờ biển

countryside

/ˈkʌn.tri.saɪd/

nông thôn, miền quê

drought

/draʊt/

hạn hán

earthquake

/ˈɜːθ.kweɪk/

động đất

environment

/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

môi trường

a noisy smoke-fulled room is not the best environment to work in

environmentalist

/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.ɪst/

nhà môi trường học

forest

/ˈfɒr.ɪst/

rừng

a pine forest

ice

/aɪs/

băng, đá

pipes blocked by ice in winter

landscape

/ˈlænd.skeɪp/

phong cảnh

mountain

/ˈmaʊn.tɪn/

núi

ocean

/ˈəʊ.ʃən/

đại dương

the Atlantic Ocean

rock

/rɒk/

đá

they drilled through several layers of rock to reach the oil

season

/ˈsiː.zən/

mùa

autumn is my favorite season

Chọn tất cả