Atomic

TOEFL (NEW)

NEGATIVE EMOTIONS

học từ vựng

0%

Từ cần học

antipathy

/ænˈtɪp.ə.θi/

sự ác cảm

humiliation

/hju:mili'ei∫n/

nỗi nhục

host

/həʊst/

phát thanh viên

Mr and Mrs Ba are such good hosts

respond

/rɪˈspɒnd/

trả lời, đáp trả

she asked where he'd been, but he didn't respond

foreigner

/ˈfɒr.ə.nər/

người nước ngoài

liberal

/ˈlɪb.ər.əl/

đảng viên đảng Tự do

a liberal attitude to divorce and remarriage

view

/vjuː/

quan điểm, ý kiến

we came in view of the lake as we turned the corner

master

/ˈmɑː.stər/

bậc thầy

master and men

dare

/deər/

dám, thử thách

they hardly dare breathe as somebody walked past the door

entertainment

/en.təˈteɪn.mənt/

sự giải trí

the entertainment of a group of foreign visitors

berate

/bɪˈreɪt/

mắng nhiếc

contemptuous

/kənˈtemp.tʃu.əs/

khinh bỉ

a contemptuous attitude

despise

/dɪˈspaɪz/

khinh miệt

obnoxious

/əbˈnɒk.ʃəs/

đáng ghét, ghê tởm

an obnoxious smell

shame

/ʃeɪm/

sự hổ thẹn

feel shame at having told a lie

stigmatize

/ˈstɪɡ.mə.taɪz/

bêu xấu

to stigmatize someone as a coward

vitriolic

/ˌvɪt.riˈɒl.ɪk/

cay độc

vitriolic criticism

insult

/ˈɪn.sʌlt/

sự lăng mạ

disagree

/ˌdɪs.əˈɡriː/

bất đồng

disagree with somebody's decision

damage

/ˈdæm.ɪdʒ/

sự tổn thương

the accident did a lot of damage to the car

Chọn tất cả