Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

discover

/dɪˈskʌv.ər/

phát hiện, tìm ra; khám phá

Columbus discovered America

opinion

/əˈpɪn.jən/

ý kiến; quan điểm

what's your opinion of the new President?

revenue

/ˈrev.ən.juː/

thu nhập (của quốc gia, chủ yếu do thu thuế), lợi tức

sources of revenue

education

/ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/

giáo dục; nền giáo dục

primary (secondary) education

investment

/ɪnˈvest.mənt/

sự đầu tư, vốn đầu tư; cơ sở được đầu tư

tax

/tæks/

thuế, cước

income tax

reasonable

/ˈriː.zən.ə.bəl/

có lý; hợp lý

a reasonable proposal

standard

/ˈstæn.dəd/

tiêu chuẩn; chuẩn mực

standard of height required for recruits to the police force

Chọn tất cả