Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

paper

/ˈpeɪ.pər/

giấy

a sheet of paper

environment

/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

môi trường

a noisy smoke-fulled room is not the best environment to work in

child

/tʃaɪld/

đứa bé; đứa trẻ

a chid of six

instance

/ˈɪn.stəns/

thí dụ, ví dụ

in most instances the pain soon goes away

month

/mʌnθ/

tháng

lunar month

truth

/truːθ/

sự thật

tell the truth

marketing

/ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/

sự tiếp thị, bộ phận tiếp thị

university

/ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/

trường đại học

she hopes to go to university next year

article

/ˈɑː.tɪ.kəl/

bài báo

articles of daily necessity

department

/dɪˈpɑːt.mənt/

phòng, khoa

difference

/ˈdɪf.ər.əns/

sự khác nhau, sự khác biệt

news

/njuːz/

tin, tin tức

what is the latest new?

audience

/ˈɔː.di.əns/

khán giả

the audience was (were) enthusiastic on the opening night of the play

fishing

/ˈfɪʃ.ɪŋ/

môn câu cá

growth

/ɡrəʊθ/

sự trưởng thành, sự lớn lên

the rapid growth of plants

income

/ˈɪn.kʌm/

lợi tức, thu nhập

camera

/ˈkæm.rə/

máy chụp hình, máy quay phim

freedom

/ˈfriː.dəm/

sự tự do

after 10 years in prison, he was given his freedom

writing

/ˈraɪ.tɪŋ/

sự viết, sự viết tay

I can't read the doctor's writing

goal

/ɡəʊl/

mục tiêu, mục đích (hy vọng đạt được)

Chọn tất cả