Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 10

học từ vựng

0%

Từ cần học

payment

/ˈpeɪ.mənt/

sự thanh toán

reality

/riˈæl.ə.ti/

thực tế, hiện thực

the life like reality of his paintings

responsibility

/rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ə.ti/

trách nhiệm

bear full responsibility for the consequences

situation

/ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/

tình hình, tình huống

find oneself in an embarrassing situation

statement

/ˈsteɪt.mənt/

sự tuyên bố, sự phát biểu

clearness of statement is more important than beauty of language

wealth

/welθ/

sự giàu có; sự giàu sang, của cải

a man of great wealth

application

/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/

đơn xin, đơn ứng tuyển

an application form

city

/ˈsɪt.i/

thành phố

which is the world's largest city?

county

/ˈkaʊn.ti/

địa hạt, tỉnh

the county of Kent

depth

/depθ/

chiều sâu, độ sâu

water was found at a depth of 30 fit

estate

/ɪˈsteɪt/

tất cả tiền bạc và của cải của một người để lại sau khi chết; di sản

he owns a large estate in Scotland

foundation

/faʊnˈdeɪ.ʃən/

sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập

the foundation of the university

grandmother

/ˈɡræn.mʌð.ər/

bà (nội, ngoại)

heart

/hɑːt/

tim

his heart stopped beating and he died soon afterwards

perspective

/pəˈspek.tɪv/

tầm nhìn, cách nhìn

photo

/ˈfəʊ.təʊ/

bức hình, tấm ảnh

studio

/ˈstjuː.di.əʊ/

phòng thu, phòng ghi hình, trường quay

topic

/ˈtɒp.ɪk/

đề tài, chủ đề

topic of conversation

skill

/skɪl/

kỹ năng

show great skill at telling stories

recipe

/ˈres.ɪ.pi/

công thức nấu ăn

recipe books

Chọn tất cả