Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 11

học từ vựng

0%

Từ cần học

collection

/kəˈlek.ʃən/

bộ sưu tập

there are two collections a day from this letter-box

depression

/dɪˈpreʃ.ən/

sự chán nản, sự trầm cảm

imagination

/ɪˌmædʒ.ɪˈneɪ.ʃən/

sức tưởng tượng, trí tưởng tượng

passion

/ˈpæʃ.ən/

sự đam mê, niềm đam mê

passions were running high at the meeting

percentage

/pəˈsen.tɪdʒ/

tỷ lệ phần trăm

the salesmen get a percentage on everything they sell

setting

/ˈset.ɪŋ/

sự sắp đặt, sự bố trí

the ring has a ruby in a silver setting

agency

/ˈeɪ.dʒən.si/

đại lý, phân điểm, chi nhánh

an employment agency

college

/ˈkɒl.ɪdʒ/

trường cao đẳng

she's at college

connection

/kəˈnek.ʃən/

sự liên quan, mối quan hệ

how long will be the connection of telephone take?

criticism

/ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/

sự phê bình, sự phê phán, sự chỉ trích

debt

/det/

số tiền vay chưa trả, nợ

if I pay all my debts, I'll have no money left

description

/dɪˈskrɪp.ʃən/

bản mô tả, bản miêu tả

the scenery was beautiful beyond description

memory

/ˈmem.ər.i/

trí nhớ

he has a good memory for dates

patience

/ˈpeɪ.ʃəns/

tính kiên nhẫn, sự nhẫn nại, kiên trì

I warn you, I'm beginning to loose [my] patience [with you]

secretary

/ˈsek.rə.tər.i/

thư ký

solution

/səˈluː.ʃən/

giải pháp, cách giải quyết

she can find no solution to her financial troubles

administration

/ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/

sự điều hành, sự quản trị, sự quản lý

the administration of the law

aspect

/ˈæs.pekt/

khía cạnh, mặt

look at every aspect of the problem

resource

/rɪˈzɔːs/

nguồn tài nguyên

natural resources

Chọn tất cả