Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 12

học từ vựng

0%

Từ cần học

attitude

/ˈæt.ɪ.tʃuːd/

thái độ, quan điểm

what is the company's attitude to (towards) this idea?

director

/daɪˈrek.tər/

đạo diễn

personality

/ˌpɜː.sənˈæl.ə.ti/

nhân cách, tính cách

she has a very strong personality

psychology

/saɪˈkɒl.ə.dʒi/

tâm lý học

recommendation

/ˌrek.ə.menˈdeɪ.ʃən/

sự khuyến nghị, sự đề nghị

response

/rɪˈspɒns/

sự trả lời; câu trả lời

I asked him a question, but he gave (made) no response

selection

/sɪˈlek.ʃən/

sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa

the selection of a football team

storage

/ˈstɔː.rɪdʒ/

sự lưu trữ (dữ liệu)

a loft with large storage capacity

version

/ˈvɜː.ʃən/

phiên bản

there were contradictory version of what the President said

argument

/ˈɑːɡ.jə.mənt/

sự tranh cãi, sự tranh luận

have an argument with the referee about his decision

contract

/ˈkɒn.trækt/

hợp đồng

a contract for a supply of coal

highway

/ˈhaɪ.weɪ/

đường chính công cộng; quốc lộ

loss

/lɒs/

sự mất

loss of money

membership

/ˈmem.bə.ʃɪp/

tư cách hội viên, địa vị hội viên

apply for membership of the association

possession

/pəˈzeʃ.ən/

sự sở hữu, sự chiếm hữu

on the father's death, she came into possession of a vast fortune

preparation

/ˌprep.ərˈeɪ.ʃən/

sự sửa soạn; sự chuẩn bị

you can't pass an exam without preparation

steak

/steɪk/

miếng thịt để nướng

emphasis

/ˈem.fə.sɪs/

trọng tâm, điểm nhấn

complaint

/kəmˈpleɪnt/

lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách

you have no cause (grounds) for complaint

Chọn tất cả