Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 13

học từ vựng

0%

Từ cần học

union

/ˈjuː.nj.ən/

công đoàn

the union of three towns into one

agreement

/əˈɡriː.mənt/

sự nhất trí, sự bằng lòng, đồng ý

an agreement with the employers was finally worked

cancer

/ˈkæn.sər/

ung thư

lung cancer

currency

/ˈkʌr.ən.si/

tiền tệ

paper currency

employment

/ɪmˈplɔɪ.mənt/

việc làm, công việc

engineering

/ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/

kỹ thuật, kỹ sư, nghề kỹ sư

mechanical engineering

entry

/ˈen.tri/

sự đi vào

the children were surprised by the sudden entry of their teacher

interaction

/ˌɪn.təˈræk.ʃən/

sự tương tác

increased interaction between different police forces would improve the rate of solving crimes

preference

/ˈpref.ər.əns/

sự thích hơn, sự ưa hơn

there is milk and cream – do you have a preference?

region

/ˈriː.dʒən/

vùng, miền

the tropical region

republic

/rɪˈpʌb.lɪk/

nước cộng hòa, nền cộng hòa

tradition

/trəˈdɪʃ.ən/

truyền thống

virus

/ˈvaɪə.rəs/

(y học) vi rút

actor

/ˈæk.tər/

diễn viên (nam)

film actor

classroom

/ˈklɑːs.ruːm/

phòng học, lớp học

delivery

/dɪˈlɪv.ər.i/

sự giao hàng

we have two postal deliveries each day

device

/dɪˈvaɪs/

thiết bị, dụng cụ, máy móc

a device for measuring pressure

difficulty

/ˈdɪf.ɪ.kəl.ti/

sự khó khăn

do something without difficulty

mixture

/ˈmɪks.tʃər/

sự pha trộn, sự kết hợp

Chọn tất cả