Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 15

học từ vựng

0%

Từ cần học

confusion

/kənˈfjuː.ʒən/

sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ

elevator

/ˈel.ɪ.veɪ.tər/

thang máy

emotion

/ɪˈməʊ.ʃən/

cảm xúc

employer

/ɪmˈplɔɪ.ər/

người chủ, người sử dụng lao động

guest

/ɡest/

khách, khách mời

the guest of honour at a banquet

height

/haɪt/

chiều cao, độ cao

what is the height of the mountain?

leadership

/ˈliː.də.ʃɪp/

cương vị lãnh đạo; sự lãnh đạo

under the leader-ship of the Communist Party

mall

/mɔːl/

khu buôn bán, khu mua sắm

manager

/ˈmæn.ɪ.dʒər/

người quản lý, giám đốc

operation

/ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/

sự vận hành

I can use a word processor but I don't understand its operation

recording

/rɪˈkɔː.dɪŋ/

sự ghi, sự thu (âm thanh, hình ảnh trên băng từ..)

during the recording of the show

sample

/ˈsɑːm.pəl/

hàng mẫu

a blood sample

transportation

/ˌtræn.spɔːˈteɪ.ʃən/

giao thông vận tải, vận chuyển

transportation costs

charity

/ˈtʃær.ə.ti/

tổ chức từ thiện, hội từ thiện

cousin

/ˈkʌz.ən/

anh họ, em họ, anh em họ

disaster

/dɪˈzɑː.stər/

thảm họa, thiên tai

a natural disaster

efficiency

/ɪˈfɪʃ.ən.si/

sự hiệu quả

construction

/kənˈstrʌk.ʃən/

sự xây dựng

the new railway is still under construction

employee

/ɪmˈplɔɪ.iː/

nhân viên

editor

/ˈed.ɪ.tər/

chủ bút, biên tập viên

Chọn tất cả