Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 16

học từ vựng

0%

Từ cần học

extent

/ɪkˈstent/

quy mô, phạm vi, mức độ

from the roof we could see the full extent of the park

feedback

/ˈfiːd.bæk/

nhận xét, ý kiến phản hồi

guitar

/ɡɪˈtɑːr/

đàn ghi-ta

leader

/ˈliː.dər/

người lãnh đạo

the leader of the Opposition

mom

/mɒm/

mẹ

outcome

/ˈaʊt.kʌm/

kết quả (hành động, sự kiện)

what was the outcome of your meeting?

presentation

/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/

sự trình bày, thuyết trình

the cheque is payable on presentation

reflection

/rɪˈflek.ʃən/

ảnh phản chiếu

see one's reflection in the mirror

refrigerator

/rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.tər/

tủ lạnh

resolution

/ˌrez.əˈluː.ʃən/

nghị quyết

show great resolution

revenue

/ˈrev.ən.juː/

thu nhập, doanh thu

sources of revenue

session

/ˈseʃ.ən/

buổi, phiên, kì

the next session of Parliament will begin in November

singer

/ˈsɪŋ.ər/

ca sĩ

tennis

/ˈten.ɪs/

quần vợt

basket

/ˈbɑː.skɪt/

cái rổ, cái giỏ, cái thúng

a shopping basket

bonus

/ˈbəʊ.nəs/

tiền thưởng

productivity bonus

excitement

/ɪkˈsaɪt.mənt/

sự phấn khích, sự hứng thú, sự nô nức

the news caused great excitement

homework

/ˈhəʊm.wɜːk/

bài tập về nhà

permission

/pəˈmɪʃ.ən/

sự cho phép, sự chấp nhận

with your kind permission

promotion

/prəˈməʊ.ʃən/

sự thăng tiến, sự thăng chức

gain (win) promotion

Chọn tất cả