Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 21

học từ vựng

0%

Từ cần học

conclusion

/kənˈkluː.ʒən/

điều kết luận, sự kết luận

at the conclusion of his speech

contribution

/ˌkɒn.trɪˈbjuː.ʃən/

tiền đóng góp, tiền góp phần

the contribution of money into charity

cookie

/ˈkʊk.i/

bánh quy

courage

/ˈkʌr.ɪdʒ/

dũng khí, lòng can đảm

she didn't have the courage to refuse

dad

/dæd/

cha ( cách gọi thân mật )

desk

/desk/

bàn làm việc

an office desk

establishment

/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/

sự thành lập

examination

/ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/

sự kiểm tra, sự xem xét

before we can offer you the job, you'll have to undergo a medical examination

grocery

/ˈɡrəʊ.sər.i/

hàng tạp hóa, hàng tạp phẩm

a grocery store

honey

/ˈhʌn.i/

mật ong

impression

/ɪmˈpreʃ.ən/

ấn tượng

make a strong impression on somebody

improvement

/ɪmˈpruːv.mənt/

sự cải tiến, sự cải thiện

cause a marked improvement in working conditions

independence

/ˌɪn.dɪˈpen.dəns/

tính tự lập, tính độc đập

insect

/ˈɪn.sekt/

côn trùng

inspection

/ɪnˈspek.ʃən/

sự kiểm tra, sự thanh tra

inspector

/ɪnˈspek.tər/

người thanh tra; thanh tra viên

king

/kɪŋ/

đức vua

the King of Denmark

ladder

/ˈlæd.ər/

cầu thang

garbage

/ˈɡɑː.bɪdʒ/

rác, rác rưởi

garbage collection

Chọn tất cả