Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 22

học từ vựng

0%

Từ cần học

menu

/ˈmen.juː/

thực đơn

what's on the menu tonight?

piano

/piˈæn.əʊ/

đàn dương cầm, đàn pi-a-nô

grand piano

potato

/pəˈteɪ.təʊ/

khoai tây

profession

/prəˈfeʃ.ən/

nghề nghiệp

liberal professions

quantity

/ˈkwɒn.tə.ti/

số lượng

I prefer quality to quantity

reaction

/riˈæk.ʃən/

sự phản ứng

what was his reaction to the new?

requirement

/rɪˈkwaɪə.mənt/

sự yêu cầu, sự đòi hỏi

candidates who fail to meet these requirements will not be admitted to the University

salad

/ˈsæl.əd/

món rau trộn

sister

/ˈsɪs.tər/

chị/em gái

supermarket

/ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/

siêu thị

tongue

/tʌŋ/

lưỡi

weakness

/ˈwiːk.nəs/

điểm yếu, nhược điểm, khuyết điểm

affair

/əˈfeər/

công việc, việc làm, sự vụ

it's not my affair

ambition

/æmˈbɪʃ.ən/

hoài bão, khát vọng

filled with ambition to become rich

analyst

/ˈæn.ə.lɪst/

nhà phân tích

apple

/ˈæp.əl/

quả táo

assignment

/əˈsaɪn.mənt/

bài tập, nhiệm vụ, việc được phân công

professor

/prəˈfes.ər/

giáo sư (đại học)

wedding

/ˈwed.ɪŋ/

lễ cưới, đám cưới

a wedding present

penalty

/ˈpen.əl.ti/

hình phạt, tiền phạt

a penalty for late delivery

Chọn tất cả