Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 25

học từ vựng

0%

Từ cần học

day

/deɪ/

ngày

the sun gives us light during the day

uncle

/ˈʌŋ.kəl/

chú, bác, cậu, dượng

my uncle Ba

air

/eər/

không khí

let's go out for some fresh air

number

/ˈnʌm.bər/

con số

an even number

film

/fɪlm/

phim

a film of dust

life

/laɪf/

cuộc sống

throat

/θrəʊt/

cổ họng, cuống họng

grab somebody by the throat

trainer

/ˈtreɪ.nər/

người đào tạo, người huấn luyện

place

/pleɪs/

chỗ, điểm, nơi, chốn

is this the place where it happened?

business

/ˈbɪz.nɪs/

việc kinh doanh

he tries not to let [his] business interfere with his home life

form

/fɔːm/

dạng, hình thức

the slender graceful form

study

/ˈstʌd.i/

sự học tập, sự nghiên cứu

fond of studies

work

/wɜːk/

công việc, việc làm

be at work

youth

/juːθ/

tuổi trẻ

the days of youth

time

/taɪm/

thời điểm được nói lên bằng giờ phút trong ngày; giờ

future time

money

/ˈmʌn.i/

tiền

have money in one's pocket

while

/waɪl/

lúc, chốc, lát

she worked in a bank for a while before studying law

water

/ˈwɔː.tər/

nước

fish live in [the] water

Chọn tất cả