Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 28

học từ vựng

0%

Từ cần học

name

/neɪm/

tên

my name is Nam

school

/skuːl/

trường học

primary school

top

/tɒp/

phần đỉnh, đầu, mép

at the top of the hill

amount

/əˈmaʊnt/

số lượng

the cost amounted to £2.00

level

/ˈlev.əl/

mức độ

level ground

order

/ˈɔː.dər/

thứ tự; trình tự

names in alphabetical order

practice

/ˈpræk.tɪs/

thực tiễn

put a plan into practice

research

/rɪˈsɜːtʃ/

sự nghiên cứu

scientific research

sense

/sens/

giác quan

the five senses

service

/ˈsɜː.vɪs/

ngành dịch vụ

ten years service in the police force

piece

/piːs/

miếng, mẩu, mảnh

a piece of paper

web

/web/

trang web, mạng

spider's web

boss

/bɒs/

chủ, sếp

ask one's boss for a pay rise

sport

/spɔːt/

thể thao

he's very fond of sport

fun

/fʌn/

sự vui đùa, sự vui thích; trò vui

what fun it will be when we all go on holiday together

house

/haʊs/

nhà, căn nhà

be quiet or you will wake the whole house

page

/peɪdʒ/

trang (sách)

read a few pages of a book

term

/tɜːm/

thời hạn, kỳ hạn

a long term of imprisonment

test

/test/

sự kiểm tra, sự trắc nghiệm; bài kiểm tra, bài trắc nghiệm

a test bore

answer

/ˈɑːn.sər/

sự trả lời, câu trả lời

have you had an answer to your letter?

Chọn tất cả