Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 3

học từ vựng

0%

Từ cần học

product

/ˈprɒd.ʌkt/

sản phẩm

a firm known for its high-quality products

idea

/aɪˈdɪə/

ý tưởng

he's full good ideas

temperature

/ˈtem.prə.tʃər/

nhiệt độ

investment

/ɪnˈvest.mənt/

vốn đầu tư

area

/ˈeə.ri.ə/

khu vực

the kitchen is 12 square metres in area (has an area of 12 square metres)

society

/səˈsaɪ.ə.ti/

xã hội

duties towards society

activity

/ækˈtɪv.ə.ti/

hoạt động

story

/ˈstɔː.ri/

chuyện, câu chuyện; sự tường thuật

a love story

industry

/ˈɪn.də.stri/

ngành công nghiệp

heavy industry

media

/ˈmiː.di.ə/

phương tiện truyền thông

thing

/θɪŋ/

cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món

what's that thing on the table?

oven

/ˈʌv.ən/

bread is baked in an oven

community

/kəˈmjuː.nə.ti/

cộng đồng

work for the good of the community

definition

/ˌdef.ɪˈnɪʃ.ən/

sự định nghĩa, lời định nghĩa

safety

/ˈseɪf.ti/

sự an toàn

be in safety

development

/dɪˈvel.əp.mənt/

sự phát triển

the healthy development of children

language

/ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/

ngôn ngữ

the development of language skills in young children

management

/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

sự quản lý, sự điều hành

the failure was caused by bad management

player

/ˈpleɪ.ər/

người chơi, cầu thủ

game for four players

quality

/ˈkwɒl.ə.ti/

chất lượng

goods of poor quality

Chọn tất cả