Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 33

học từ vựng

0%

Từ cần học

room

/ruːm/

phòng

he's in the next room

face

/feɪs/

khuôn mặt

go and wash your face

eye

/aɪ/

mắt

he is blind in one eye

screen

/skriːn/

màn hình (của ti vi, máy tính..)

a screen of trees

step

/step/

bước 

I stepped forward to receive my prize

frame

/freɪm/

khung (ảnh, cửa,...)

a picture frame

cycle

/ˈsaɪ.kəl/

chu kỳ, chu trình

the cycle of the seasons

paint

/peɪnt/

sơn, lớp sơn

give the door two coats of paint

metal

/ˈmet.əl/

kim loại

position

/pəˈzɪʃ.ən/

vị trí, chỗ

from his position on the cliff top, he had a good view of the harbour

review

/rɪˈvjuː/

sự xem xét lại

the terms of the contract are subject to review

box

/bɒks/

cái hộp

a cigar box

benefit

/ˈben.ɪ.fɪt/

lợi, lợi ích

my holiday wasn't of much benefit to me

exchange

/ɪksˈtʃeɪndʒ/

sự trao đổi

exchange of prisoners of war

advantage

/ədˈvɑːn.tɪdʒ/

lợi thế, ưu thế

he has the advantage of a steady job

stress

/stres/

sự căng thẳng

the stresses and strains of modern life

pressure

/ˈpreʃ.ər/

sức ép, áp lực 

the pressure of the water caused the wall of the dam to crack

fire

/faɪər/

đám cháy

Chọn tất cả