Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 34

học từ vựng

0%

Từ cần học

black

/blæk/

màu đen

black shoes

machine

/məˈʃiːn/

máy, máy móc

sewing machine

choice

/tʃɔɪs/

sự lựa chọn

account

/əˈkaʊnt/

tài khoản

send in an account

tool

/tuːl/

dụng cụ

garden tools

bottom

/ˈbɒt.əm/

phần dưới cùng

sink to the bottom

impact

/ˈɪm.pækt/

tác động, ảnh hưởng

the bomb exploded on impact

ball

/bɔːl/

bóng

a football

discipline

/ˈdɪs.ə.plɪn/

sự quản lý, hình thức xử phạt

bit

/bɪt/

một chút, một tí

bits of bread

average

/ˈæv.ər.ɪdʒ/

bình quân, trung bình

the average of 4, 5 and 9 is 6

balance

/ˈbæl.əns/

sự thăng bằng, sự cân bằng

structure

/ˈstrʌk.tʃər/

cấu trúc, kết cấu

rules of sentence structure

medium

/ˈmiː.di.əm/

phương tiện truyền đạt

commercial television is an effective medium for advertising

address

/əˈdres/

địa chỉ

tell me if you change your address

share

/ʃeər/

phần; phần đóng góp

your share of the cost is £10

wind

/wɪnd/

gió

north wind

view

/vjuː/

cảnh, quang cảnh

we came in view of the lake as we turned the corner

gift

/ɡɪft/

quà tặng, quà biếu

a birthday gift

Chọn tất cả