Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 36

học từ vựng

0%

Từ cần học

post

/pəʊst/

cột trụ

a goal post

voice

/vɔɪs/

giọng nói, tiếng nói

recognize somebody's voice

capital

/ˈkæp.ɪ.təl/

thủ đô; thủ phủ

challenge

/ˈtʃæl.ɪndʒ/

sự thách thức, sự thử thách

accept a challenge

friend

/frend/

người bạn

he is my friend

self

/self/

cá tính, tính cách riêng

analysis of the self

shot

/ʃɒt/

sự bắn súng; âm thanh của việc bắn súng

fire a few shots

brush

/brʌʃ/

bàn chải

a clothes-brush

couple

/ˈkʌp.əl/

cặp đôi

married couples

debate

/dɪˈbeɪt/

cuộc tranh luận, cuộc thảo luận

after a long debate, the House of Commons approved the bill

front

/frʌnt/

đằng trước, phía trước

the front of the building was covered with ivy

function

/ˈfʌŋk.ʃən/

chức năng

the function of the heart is to pump blood through the body

living

/ˈlɪv.ɪŋ/

tiền trang trải cuộc sống

the finest living pianist

plastic

/ˈplæs.tɪk/

nhựa

spot

/spɒt/

dấu, đốm, vết

a brown tie with red spots

summer

/ˈsʌm.ər/

mùa hè

this summer

star

/stɑːr/

ngôi sao

there are no stars out tonight

exit

/ˈek.sɪt/

cửa ra, lối ra

how many exits are there form this cinema?

lack

/læk/

sự thiếu

lack courage

Chọn tất cả