Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 37

học từ vựng

0%

Từ cần học

taste

/teɪst/

mùi vị

sugar has a sweet taste

theme

/θiːm/

đề tài, chủ đề (nói chuyện, viết, nghệ thuật)

the theme of our discussion was Europe in the 1980's

track

/træk/

đường mòn, lối mòn

motorcar track

wing

/wɪŋ/

cánh

brain

/breɪn/

óc, não

button

/ˈbʌt.ən/

khuy, nút

do one's buttons up

click

/klɪk/

tiếng lách cách

the click of a switch

desire

/dɪˈzaɪər/

sự khát khao, sự mong muốn

the two leaders spoke of their desire for improved relations

foot

/fʊt/

bàn chân

gas

/ɡæs/

xăng

hydrogen and oxygen are gases

influence

/ˈɪn.flu.əns/

sự ảnh hưởng, tác động

the influence of the climate on agricultural production

notice

/ˈnəʊ.tɪs/

sự chú ý, sự để ý

put up a notice

wall

/wɔːl/

bức tường

the old town on the hill had a wall right round it

base

/beɪs/

đáy, chân đế

the base of a column

damage

/ˈdæm.ɪdʒ/

sự thiệt hại, tổn thất

the accident did a lot of damage to the car

distance

/ˈdɪs.təns/

khoảng cách, tầm xa

a good cyclist can cover distances of over a hundred miles a day

file

/faɪl/

tệp, tập tin

ground

/ɡraʊnd/

mặt đất

lesson

/ˈles.ən/

bài học, kinh nghiệm

my yoga lesson begins in five minutes

rain

/reɪn/

mưa

don't go out in the rain

Chọn tất cả