Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 38

học từ vựng

0%

Từ cần học

minute

/ˈmɪn.ɪt/

phút

it's ten minutes past (to) six

officer

/ˈɒf.ɪ.sər/

viên chức, giới chức

a staff officer

phase

/feɪz/

giai đoạn, thời kỳ

a critical phase of an illness

reference

/ˈref.ər.əns/

sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới

avoid [making] any reference to his illness

register

/ˈredʒ.ɪ.stər/

sổ, sổ sách

a register of births

sky

/skaɪ/

bầu trời

a clear blue sky

stage

/steɪdʒ/

sân khấu

he was on [the] stage for most of the play

stick

/stɪk/

khúc cây

cut sticks to support peas in the garden

title

/ˈtaɪ.təl/

chức danh

bowl

/bəʊl/

cái bát

a sugar bowl

bridge

/brɪdʒ/

cây cầu

a bridge across the stream

campaign

/kæmˈpeɪn/

chiến dịch

he fought in the North African campaign during the last war

character

/ˈkær.ək.tər/

đặc điểm; tính cách

what does her handwriting tell you about her character?

edge

/edʒ/

rìa, lề; bờ, gờ

put an edge on an axe

evidence

/ˈev.ɪ.dəns/

chứng cớ; bằng chứng

there wasn't enough evidence to prove him guilty

fan

/fæn/

người hâm mộ

letter

/ˈlet.ər/

bức thư

"B" is the second letter of the alphabet

lock

/lɒk/

khóa

club

/klʌb/

câu lạc bộ (học tập, thể thao,...)

a football club

trouble

/ˈtrʌb.əl/

điều rắc rối

we're having trouble with our new car

Chọn tất cả