Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 39

học từ vựng

0%

Từ cần học

maximum

/ˈmæk.sɪ.məm/

lượng cực đại, lượng tối đa

obtain 81 marks out of a maximum of 100

novel

/ˈnɒv.əl/

tiểu thuyết

a novel idea

option

/ˈɒp.ʃən/

sự lựa chọn

he did it because he had no other option

pack

/pæk/

túi đeo, ba lô

he carried his belongings in a pack on his back

park

/pɑːk/

công viên

quarter

/ˈkwɔː.tər/

một phần tư

a quarter of a mile

skin

/skɪn/

da (người, con vật), vỏ (trái cây)

she has beautiful skin

sort

/sɔːt/

thứ, loại, hạng

what sort of paint are you using?

weight

/weɪt/

trọng lượng, cân nặng

that man is twice my weight

baby

/ˈbeɪ.bi/

trẻ sơ sinh

both mother and baby are doing well

background

/ˈbæk.ɡraʊnd/

nền; hậu cảnh

the mountain forms a background to this photograph of the family

carry

/ˈkær.i/

tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí

carry a suitcase

dish

/dɪʃ/

đĩa đựng thức ăn

a glass dish

factor

/ˈfæk.tər/

yếu tố, nhân tố

environmental factors

glass

/ɡlɑːs/

thủy tinh, kính

fit a new pane of glass to the window

joint

/dʒɔɪnt/

khớp (xương)

knee joint

muscle

/ˈmʌs.əl/

bắp thịt, cơ bắp

arm muscle

plenty

/ˈplen.ti/

sự có nhiều, sự dồi dào

there is plenty of time

fruit

/fruːt/

trái cây, hoa quả

bananas, apples and oranges are all fruit

master

/ˈmɑː.stər/

bậc thầy

master and men

Chọn tất cả