Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

user

người dùng, người sử dụng

drug-users

combination

sự kết hợp; sự phối hợp

the firm is working on a new product in combination with several overseas partners

failure

sự thất bại

the enterprise was doomed to failure

meaning

nghĩa, ý nghĩa

a word with many distinct meanings

medicine

thuốc, dược phẩm (dạng lỏng)

a Doctor of Medicine

teacher

giáo viên

my English teacher

communication

sự giao tiếp

the communication of disease

night

buổi tối, đêm

on Sunday night

chemistry

ngành hóa học

disk

ổ đĩa

energy

nghị lực, sinh lực, năng lượng

she's full of energy

nation

nước, quốc gia; dân tộc

road

con đường

high road

role

vai trò

to play the leading role

soup

canh, súp

will you have some soup before the meat course?

advertising

sự quảng cáo; nghề quảng cáo

he works in advertising

location

địa điểm, vị trí

a suitable location for new houses

marriage

sự kết hôn, hôn nhân

an offer of marriage

philosophy

triết học, triết lý

Marxist-Leninist philosophy

disease

căn bệnh, bệnh tật

a serious disease