Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 7

học từ vựng

0%

Từ cần học

success

/səkˈses/

sự thành công

make a success for something

addition

/əˈdɪʃ.ən/

sự thêm vào

apartment

/əˈpɑːt.mənt/

căn hộ

education

/ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/

sự giáo dục

primary (secondary) education

moment

/ˈməʊ.mənt/

một lát, khoảng thời gian ngắn

he thought for a moment and then spoke

painting

/ˈpeɪn.tɪŋ/

bức tranh

politics

/ˈpɒl.ə.tɪks/

hoạt động chính trị

talk politics

attention

/əˈten.ʃən/

sự chú ý

pay attention to

event

/ɪˈvent/

sự kiện

the chain of events that led to the Prime Minister's resignation

shopping

/ˈʃɒp.ɪŋ/

mua sắm

a shopping bag

student

/ˈstjuː.dənt/

sinh viên

a BA student

wood

/wʊd/

gỗ, củi

tables are usually made of wood

competition

/ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/

sự cạnh tranh

beauty competition

distribution

/ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/

sự phân bổ, sự phân bố

the distribution of prizes

entertainment

/en.təˈteɪn.mənt/

sự giải trí, trò tiêu khiển

the entertainment of a group of foreign visitors

office

/ˈɒf.ɪs/

văn phòng

our office is in centre of the town

population

/ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/

dân số

the populations of Western European countries

Chọn tất cả