Atomic

1500 danh từ thông dụng trong tiếng Anh.

NOUNS 9

học từ vựng

0%

Từ cần học

message

/ˈmes.ɪdʒ/

tin nhắn, lời nhắn

we've had a message [to say] that your father is ill

phone

/fəʊn/

điện thoại, dây nói

tell somebody over the phone

scene

/siːn/

cảnh (vở kịch, bộ phim, sách...)

the scene of the crime

appearance

/əˈpɪə.rəns/

vẻ bề ngoài, ngoại hình, diện mạo

the sudden appearance of a policeman caused the thief to run away

association

/əˌsəʊ.siˈeɪ.ʃən/

hiệp hội

there has always been a close association between these two schools

concept

/ˈkɒn.sept/

khái niệm, quan niệm

he can't grasp the basic concepts of mathematics

customer

/ˈkʌs.tə.mər/

khách hàng (cửa hàng; doanh nghiệp)

death

/deθ/

cái chết

his mother's death was a great shock to him

discussion

/dɪˈskʌʃ.ən/

sự thảo luận, cuộc thảo luận

housing

/ˈhaʊ.zɪŋ/

nhà ở (nói chung)

the housing problem

inflation

/ɪnˈfleɪ.ʃən/

sự lạm phát

insurance

/ɪnˈʃɔː.rəns/

bảo hiểm

an insurance against fire

mood

/muːd/

tâm trạng, khí sắc

be in a merry mood

woman

/ˈwʊm.ən/

phụ nữ

men, women and children

advice

/ədˈvaɪs/

lời khuyên

follow (take) somebody's advice

blood

/blʌd/

máu

he lost a lot of blood in the accident

effort

/ˈef.ət/

sự cố gắng, sự nỗ lực

he must put more effort into his work

expression

/ɪkˈspreʃ.ən/

sự diễn tả, sự bày tỏ

to give expression to one's feelings

importance

/ɪmˈpɔː.təns/

tầm quan trọng

opinion

/əˈpɪn.jən/

ý kiến, quan điểm

what's your opinion of the new President?

Chọn tất cả