Atomic

CEFR - Level A2

NUMBERS AND AMOUNTS

học từ vựng

0%

Từ cần học

total

/ˈtəʊ.təl/

tổng cộng

the total number of casualties

number

/ˈnʌm.bər/

con số

an even number

both

/bəʊθ/

cả hai

he is blind in both eyes

everything

/ˈev.ri.θɪŋ/

 mọi thứ

everything was destroyed

all

/ɔːl/

tất cả

all horses are animals, but not all animals are horses

another

/əˈnʌð.ər/

khác

would you like another cup of tea?

everybody

/ˈev.riˌbɒd.i/

mọi người 

the police questioned everybody in the room

almost

/ˈɔːl.məʊst/

gần như, hầu như

it's almost time to go

amount

/əˈmaʊnt/

lượng, số lượng

the cost amounted to £2.00

bit

/bɪt/

một chút, một tí

bits of bread

add

/æd/

cộng vào, tổng vào

if the tea is too strong, add some more water

also

/ˈɔːl.səʊ/

cũng, cả, nữa, ngoài ra (không dùng với động từ ở thể phủ định)

she speaks French and German and also a little Russian

about

/əˈbaʊt/

khoảng chừng, gần

it costs about ₤10

any

/ˈen.i/

mọi, bất cứ

I didn't eat any meat

degree

/dɪˈɡriː/

độ

an angle of ninety degrees

double

/ˈdʌb.əl/

gấp đôi, tăng gấp đôi

a double bed

Chọn tất cả