Nói trước

I had a disastrous morning.

Tôi đã có một buổi sáng tệ hại.

Nói sau

Oh, what happended?

Ồ, chuyện gì đã xảy ra?

Nói trước

I couldn’t find my mobile phone so I went out to find a phone box. lt took me half an hour to find a phone box that worked — the first three were all out of order. After that, I dialled Tom’s number and heard the- phone ringing, but then there was a silence!

Tôi không thể tìm thấy điện thoại di động của mình vì vậy tôi đã đi ra ngoài để tìm một cái bu-lông điện thoại, đã mất nửa giờ để tìm một chiếc hộp điện thoại đã hoạt động - ba cái đầu tiên đã hết. Sau đó, tôi gọi số của Tom và nghe tiếng chuông điện thoại, nhưng rồi có một sự im lặng!

Nói sau

And then?

Và sau đó?

Nói trước

I dialled again and got a wrong number. The third time I had a crossed line — I could hear two people having a personal conversation. The fourth time, I managed to speak to Tom, and we exchanged a few words, then we were cut off and we lost the connection. I got very angry

Tôi đã gọi lại và có một số sai. Lần thứ ba tôi có - kết nối chéo - tôi có thể nghe thấy hai người có một cuộc trò chuyện cá nhân. Lần thứ tư, tôi đã nói chuyện với Tom, và chúng tôi đã trao đổi được một vài từ, sau đó chúng tôi bị cắt đứt và chúng tôi đã mất kết nối. Tôi rất tức giận.

Nói sau

And...?

Và ...?

Nói trước

When I tried again later, he wasn’t in the office.

Khi tôi thử lại sau đó, anh ấy không ở trong văn phòng.

Nói sau

But Nick, tell me, what did you want to tell your brother so urgently?

Nhưng Nick, hãy nói cho tôi biết, anh muốn nói gì với anh mình một cách khẩn trương?

Nói trước

That my home telephone is out of order. Tom is the Head of the Telecom Department.

Điện thoại nhà của tôi không hoạt động. Tom là Trưởng phòng Viễn thông.