Atomic

IELTS

ON THE MOVE 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

accommodation

/əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/

chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở

wanted, accommodation for a young married couple

countryside

/ˈkʌn.tri.saɪd/

nông thôn

airport

/ˈeə.pɔːt/

sân bay, phi trường

facility

/fəˈsɪl.ə.ti/

tiện nghi

have [a] great facility for [learning] languages

identification

/aɪˌden.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

chứng minh nhân dân

the identification of the accident victims took some time

inhabitant

/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/

dân cư

the oldest inhabitants of the island

landscape

/ˈlænd.skeɪp/

phong cảnh

luggage

/ˈlʌɡ.ɪdʒ/

hành lí

peak

/piːk/

đỉnh, chỏm, chóp (núi)

the plane flew over the snow-covered peaks

tourism

/ˈtʊə.rɪ.zəm/

ngành du lịch

driver

/ˈdraɪ.vər/

tài xế

a taxi-driver

snack

/snæk/

bữa ăn nhẹ

usually I only have a snack at lunchtime

occupancy

/ˈɒk.jə.pən.si/

sự sở hữu, sự chiếm giữ

sole occupancy o the house

bank

/bæŋk/

ngân hàng

can you jump over to the opposite bank?

chart

/tʃɑːt/

đồ thị, biểu đồ

boundary

/ˈbaʊn.dər.i/

đường biên giới, ranh giới

the fence marks the boundary between my land and hers

adventure

/ədˈven.tʃər/

chuyến phiêu lưu

a life full of adventures

holiday

/ˈhɒl.ə.deɪ/

ngày lễ, ngày nghỉ

Chọn tất cả