Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

waitress

/ˈweɪ.trəs/

nữ phục vụ

hungry

/ˈhʌŋ.ɡri/

đói

let's eat soon – I'm hungry

interest

/ˈɪn.trəst/

sự quan tâm, sự chú ý

show [an] interest in something

special

/ˈspeʃ.əl/

đặc biệt

he did it as a special favour

shrimp

/ʃrɪmp/

(động vật học) con tôm

split

/splɪt/

chia, chẻ; bổ

some types of wood split easily

onion

/ˈʌn.jən/

hành tây

Chọn tất cả