Học câu

Have you had enough time to look over the menu?
Quý khách có đủ thời gian để xem qua thực đơn không?
Thu âm
Nghe lại
Yes, we are almost ready to order.
Có, chúng tôi gần như đã sẵn sàng để gọi món.
Thu âm
Nghe lại
Let me remind you of the specials of the day, which are posted on the board.
Hãy để tôi nhắc quý khách về những điều đặc biệt trong ngày, nó đã được đăng trên bảng.
Thu âm
Nghe lại
Oh, that all sounds so good! Can we get the sauce on the side?
Ồ, Nghe hay đấy! Chúng tôi có thể lấy nước sốt ở bên cạnh không?
Thu âm
Nghe lại
Yes, we would be happy to prepare the food to meet your special needs.
Có ạ, chúng tôi rất sẵn lòng chuẩn bị thức ăn để đáp ứng nhu cầu đặc biệt của quý khách.
Thu âm
Nghe lại
I was wondering if you have any vegetarian choices.
Tôi đang tự hỏi liệu là quý khách có bất kỳ sự lựa chọn ăn chay nào.
Thu âm
Nghe lại
Yes, the roasted vegetable salad is good, and the portabella mushroom burger is also a good choice.
Vâng có đấy, món salad rau củ nướng rất ngon, và burger nấm portabella cũng là một lựa chọn hay đấy.
Thu âm
Nghe lại
I think that I would like to order the broccoli noodles, please.
Tôi nghĩ rằng tôi muốn gọi món mì bông cải xanh.
Thu âm
Nghe lại
That is an excellent choice, and I could bring you your salads now or bring them with your dinner.
Đó là một lựa chọn tuyệt vời, và tôi có thể mang cho quý khách món salad ngay bây giờ hay mang đến cho quý khách cùng bữa tối .
Thu âm
Nghe lại
Please bring our salads to us now. We are hungry!
Hãy mang món salad cho chúng tôi ngay bây giờ. Chúng tôi đang đói!
Thu âm
Nghe lại