Atomic

TOEFL (NEW)

PAINTING AND SCULPTURE

học từ vựng

0%

Từ cần học

abstract

/ˈæb.strækt/

trừu tượng

we may talk of beautiful things, but beauty itself is abstract

depiction

/dɪˈpɪk.ʃən/

sự miêu tả

dimension

/ˌdaɪˈmen.ʃən/

khía cạnh, góc nhìn

what are the dimensions of the room?

intrinsic

/ɪnˈtrɪn.zɪk/

(thuộc) bản chất, thực chất

the intrinsic value of a coin

perspective

/pəˈspek.tɪv/

quan điểm, cách nhìn

portrayal

/pɔːˈtreɪ.əl/

sự mô tả

realism

/ˈrɪə.lɪ.zəm/

chủ nghĩa hiện thực

spectrum

/ˈspek.trəm/

phổ rộng, chuỗi rộng (nghệ thuật)

solar spectrum

invention

/ɪnˈven.ʃən/

sự khám phá

the invention of radio by Marconi

bouquet

/buˈkeɪ/

bó hoa

a bride's bouquet

approach

/əˈprəʊtʃ/

cách tiếp cận

winter is approaching

reveal

/rɪˈviːl/

thể hiện

reveal a secret

work

/wɜːk/

tác phẩm

be at work

ground

/ɡraʊnd/

dựa vào, căn cứ vào

fresh

/freʃ/

mới mẻ

fresh news

artist

/ˈɑː.tɪst/

họa sĩ

Constable was a great English artist

treasure

/ˈtreʒ.ər/

châu báu, kho báu

buried treasure

recognizable

/ˈrek.əɡ.naɪ.zə.bəl/

dễ hiểu, có thể nhận biết được

she was barely recognizable as the girl I had known at school

experience

/ɪkˈspɪə.ri.əns/

trải nghiệm, kinh nghiệm

does she have much experience of teaching?

Chọn tất cả