Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

carpet

tấm thảm

lay a carpet

enter

vào, đi vào (một nơi nào đó)

don't enter without knocking

behind

ở phía sau, ở đằng sau

a small street behind the station

downstairs

dưới tầng, dưới lầu

he fell downstairs and broke his wrist

parrot

con vẹt

smile

mỉm cười

with a cheerful smile on his face

mess

đống lộn xộn, mớ bừa bộn, hỗn độn

this kitchen's a mess

thief

tên trộm

seldom

hiếm khi, ít khi

I have seldom seen such brutality

noise

tiếng ồn

what's that noise?