Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

well-built

lực lưỡng, cường tráng

plump

tròn trịa, mũm mĩm, phúng phính

a plump baby

wavy

gợn sóng, có gợn sóng

a wavy line

pale

(sắc mặt, da) nhợt nhạt, tái

he turned (went) pale at the news

addicted

nghiện

become addicted to alcohol

adventurous

(tính cách) thích mạo hiểm, thích phiêu lưu

feature

nét mặt, đặc điểm trên mặt

his eyes are his most striking features

appreciate

cảm kích

you can't fully appreciate foreign literature in translation

generous

rộng lượng

generous with one's money

ambitious

nhiều tham vọng, kỳ vọng

an ambitious young manager

enthusiastic

hăng hái, hào hứng, nhiệt tình, say mê.

he doesn't know much about the subject, but he's very enthusiastic

caring

quan tâm tới người khác, chu đáo

caring parents

bright

thông minh, sáng dạ

bright sunshine

responsible

chịu trách nhiệm

who is responsible for this terrible mess?

cautious

thận trọng, cẩn thận

admire

hâm mộ, ngưỡng mộ; khâm phục

I admire him for his success in business

amused

buồn cười, thích thú

everyone was amused by (at) the story about the dog

coward

kẻ hèn nhát

you miserable coward!

astonished

kinh ngạc; lấy làm lạ