Atomic

CEFR - Level B2

PEOPLE

học từ vựng

0%

Từ cần học

well-built

/,wel'bilt/

lực lưỡng, cường tráng

plump

/plʌmp/

tròn trịa, mũm mĩm, phúng phính

a plump baby

wavy

/ˈweɪ.vi/

gợn sóng, có gợn sóng

a wavy line

pale

/peɪl/

(sắc mặt, da) nhợt nhạt, tái

he turned (went) pale at the news

addicted

/əˈdɪk.tɪd/

nghiện

become addicted to alcohol

adventurous

/ədˈven.tʃər.əs/

(tính cách) thích mạo hiểm, thích phiêu lưu

feature

/ˈfiː.tʃər/

nét mặt, đặc điểm trên mặt

his eyes are his most striking features

appreciate

/əˈpriː.ʃi.eɪt/

cảm kích

you can't fully appreciate foreign literature in translation

generous

/ˈdʒen.ər.əs/

rộng lượng

generous with one's money

ambitious

/æmˈbɪʃ.əs/

nhiều tham vọng, kỳ vọng

an ambitious young manager

enthusiastic

/ɪnˌθjuː.ziˈæs.tɪk/

hăng hái, hào hứng, nhiệt tình, say mê.

he doesn't know much about the subject, but he's very enthusiastic

caring

/ˈkeə.rɪŋ/

quan tâm tới người khác, chu đáo

caring parents

bright

/braɪt/

thông minh, sáng dạ

bright sunshine

responsible

/rɪˈspɒn.sə.bəl/

chịu trách nhiệm

who is responsible for this terrible mess?

cautious

/ˈkɔː.ʃəs/

thận trọng, cẩn thận

admire

/ədˈmaɪər/

hâm mộ, ngưỡng mộ; khâm phục

I admire him for his success in business

amused

/əˈmjuːzd/

buồn cười, thích thú

everyone was amused by (at) the story about the dog

coward

/ˈkaʊ.əd/

kẻ hèn nhát

you miserable coward!

astonished

/əˈstɒn.ɪʃt/

kinh ngạc; lấy làm lạ

Chọn tất cả