Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

exercise

/ˈek.sə.saɪz/

sự tập luyện; bài tập luyện

the doctor advised him to take more exercise

elevators

/'eliveitə[r]/

(từ Mỹ) thang máy

machines

/mə'∫i:n/

máy, máy móc

sewing machine

physically

/ˈfɪz.ɪ.kəl.i/

về mặt thể chất, về mặt thân thể

physically fit

fitness

/ˈfɪt.nəs/

sự mạnh khỏe, sự sung sức

in many sports [physical] fitness is not as important as technique

rowing

/ˈrəʊ.ɪŋ/

sự chèo thuyền

recreational

/ˌrek.riˈeɪ.ʃən.əl/

[để] giải lao, [để] tiêu khiển

recreational activities

disease

/dɪˈziːz/

bệnh, bệnh tật

a serious disease

flexibility

/ˌflek.səˈbɪl.ə.ti/

tính chất dễ uốn

endurance

/ɪnˈdʒʊə.rəns/

sự chịu đựng, sức chịu đựng

his treatment of her was beyond endurance

weakness

/ˈwiːk.nəs/

sự yếu, sự yếu ớt

muscular

/ˈmʌs.kjə.lər/

[thuộc] bắp thịt, [thuộc] bắp cơ

muscular contraction

palms

/pɑ:m/

lòng bàn tay

read somebody's palm

Chọn tất cả