Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

PLANTS & ANIMAL 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

vine

/vaɪn/

dây leo

amphibian

/æmˈfɪb.i.ən/

động vật lưỡng cư (động vật vừa ở trên cạn vừa ở dưới nước)

carnivore

/ˈkɑː.nɪ.vɔːr/

động vật ăn thịt

fauna

/ˈfɔː.nə/

hệ động vật

hibernate

/ˈhaɪ.bə.neɪt/

ngủ đông (động vật)

host

/həʊst/

(sinh vật học) cây chủ, vật chủ

Mr and Mrs Ba are such good hosts

hybrid

/ˈhaɪ.brɪd/

cây lai, vật lai

larva

/ˈlɑː.və/

(động vật học) ấu trùng

mammal

/ˈmæm.əl/

động vật có vú

marine

/məˈriːn/

(thuộc) biển

a marine painter

mate

/meɪt/

con đực, con cái (động vật)

I'm off for a drink with my mates

nurture

/ˈnɜː.tʃər/

nuôi nấng, nuôi dưỡng

a well nurtured child

prey

/preɪ/

con mồi

a beast of prey

Chọn tất cả