Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

POLITICAL BELIEFS, POLITICS & THE LAW

học từ vựng

0%

Từ cần học

rebel

/ˈreb.əl/

quân chống đối, quân phiến loạn

advocate

/ˈæd.və.keɪt/

chủ trương, tán thành, ủng hộ

I advocate a policy of gradual reform

condemn

/kənˈdem/

chỉ trích, lên án

his nervous looks condemned him

dogma

/ˈdɒɡ.mə/

giáo điều, giáo lý

fascism

/ˈfæʃ.ɪ.zəm/

chủ nghĩa phát xít

ideology

/ˌaɪ.diˈɒl.ə.dʒi/

ý thức hệ, hệ tư tưởng

according to bourgeois ideology

liberty

/ˈlɪb.ə.ti/

sự tự do, quyền tự do

propaganda

/ˌprɒp.əˈɡæn.də/

sự tuyên truyền

there has been much propaganda against smoking that many people have given it up

ratify

/ˈræt.ɪ.faɪ/

phê chuẩn, phê duyệt

ratify a treaty

rebellion

/rɪˈbel.i.ən/

cuộc nổi dậy, cuộc phiến loạn

summit

/ˈsʌm.ɪt/

hội nghị thượng đỉnh

climb to the summit

terrorist

/ˈter.ə.rɪst/

kẻ khủng bố

treaty

/ˈtriː.ti/

hiệp ước

the treaty of Versailles

unanimous

/juːˈnæn.ɪ.məs/

nhất trí (về một cuộc bầu cử, quyết định,...)

the villagers are unanimous in their opposition to the building of a bypass

unrest

/ʌnˈrest/

sự bất ổn

political unrest

veto

/ˈviː.təʊ/

phủ quyết, bác bỏ

Chọn tất cả