Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Improver)

POLITICS 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

conservative

/kənˈsɜː.və.tɪv/

bảo thủ, thủ cựu

old people are usually more conservative than young people

liberal

/ˈlɪb.ər.əl/

đảng viên đảng Tự do

a liberal attitude to divorce and remarriage

capitalism

/ˈkæp.ɪ.təl.ɪ.zəm/

chủ nghĩa tư bản

communism

/ˈkɒm.jə.nɪ.zəm/

chủ nghĩa cộng sản

communist

/'kɒmjʊnist/

người theo chủ nghĩa cộng sản

public

/ˈpʌb.lɪk/

(thuộc) công cộng, công chúng

public school

democracy

/dɪˈmɒk.rə.si/

nền dân chủ, chế độ dân chủ

democrat

/ˈdem.ə.kræt/

người theo chế độ dân chủ

idealism

/aɪˈdɪə.lɪ.zəm/

chủ nghĩa lý tưởng

idealistic

/,aidiə'listik/

mang tính lý tưởng, lý tưởng hóa

left-wing

/'leftwiη/

(chính trị) thuộc cánh tả, thuộc phái tả

radical

/ˈræd.ɪ.kəl/

triệt để

radical changes

reform

/rɪˈfɔːm/

sự cải cách, sự cải tổ

reform the world

reformer

/rɪˈfɔː.mər/

người đưa ra chủ trương cải cách, nhà cải cách

a social reformer

republic

/rɪˈpʌb.lɪk/

nước cộng hòa, nền cộng hòa

right-wing

/,rait'twiŋ/

(thuộc) cánh hữu, (thuộc) phe hữu

Chọn tất cả