Atomic

TOEFL (NEW)

POLITICS

học từ vựng

0%

Từ cần học

democracy

/dɪˈmɒk.rə.si/

dân chủ

king

/kɪŋ/

đức vua

the King of Denmark

republic

/rɪˈpʌb.lɪk/

nước cộng hòa

vote

/vəʊt/

phiếu bầu

decide the matter by a vote

referendum

/ˌref.əˈren.dəm/

trưng cầu dân ý

opposition

/ˌɒp.əˈzɪʃ.ən/

phe đối lập

her proposal meet with strong opposition

coalition

/kəʊ.əˈlɪʃ.ən/

chính phủ liên minh

a coalition government

voter

/ˈvəʊ.tər/

cử tri

manifesto

/ˌmæn.ɪˈfes.təʊ/

bản tuyên ngôn

candidate

/ˈkæn.dɪ.dət/

ứng cử viên

capitalism

/ˈkæp.ɪ.təl.ɪ.zəm/

chủ nghĩa tư bản

communism

/ˈkɒm.jə.nɪ.zəm/

chủ nghĩa cộng sản

socialism

/ˈsəʊ.ʃəl.ɪ.zəm/

chủ nghĩa xã hội

president

/ˈprez.ɪ.dənt/

chủ tịch, tổng thống

he was made president of the cricket club

queen

/kwiːn/

nữ hoàng

the Queen of England

tackle

/ˈtæk.əl/

giải quyết, khắc phục

Chọn tất cả