Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Starter)

PSYCHOLOGY

học từ vựng

0%

Từ cần học

character

/ˈkær.ək.tər/

tính nết, tính cách, cá tính

what does her handwriting tell you about her character?

personality

/ˌpɜː.sənˈæl.ə.ti/

nét đặc trưng, phong cách riêng, tính cách (người)

she has a very strong personality

emotion

/ɪˈməʊ.ʃən/

cảm xúc

intelligent

/ɪnˈtel.ɪ.dʒənt/

thông minh

an intelligent child

knowledge

/ˈnɒl.ɪdʒ/

kiến thức

have no knowledge of

mind

/maɪnd/

trí tuệ, trí óc, đầu óc

have complete peace of mind

skilled

/skɪld/

cần sự khéo léo; cần kinh nghiệm, cần kỹ năng

a skilled job

understand

/ˌʌn.dəˈstænd/

hiểu

I'm not sure that I fully understand you

violent

/ˈvaɪə.lənt/

hung tợn, hung bạo, hung dữ

violent criminals

violence

/ˈvaɪə.ləns/

tính bạo lực, sự bạo lực

the use of violence against one's attackers

psychology

/saɪˈkɒl.ə.dʒi/

tâm lý học

aversion

/əˈvɜː.ʃən/

ác cảm

smoking is one of my pet aversion

willing

/ˈwɪl.ɪŋ/

sẵn sàng làm cái gì

generous

/ˈdʒen.ər.əs/

rộng lượng, hào phóng

generous with one's money

aware

/əˈweər/

biết, nhận thức

she's always been a political aware person

Chọn tất cả