Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Improver)

PURE SCIENCES

học từ vựng

0%

Từ cần học

formula

/ˈfɔː.mjə.lə/

công thức

the formula for water is H2O

wave

/weɪv/

sóng (âm thanh, ánh sáng, ra-đi-ô)

the flag waved in the breeze

element

/ˈel.ɪ.mənt/

nguyên tố

elements of comparison

mass

/mæs/

khối lượng

a mass of spectators

attract

/əˈtrækt/

(vật lý) hút

a magnet attracts steel

attraction

/əˈtræk.ʃən/

(vật lý) sự hút, sức hút

the television has little attraction for me

circuit

/ˈsɜː.kɪt/

(vật lý) mạch

the circuit of a town

gravity

/ˈɡræv.ə.ti/

lực hấp dẫn, trọng lực

force of gravity

magnet

/ˈmæɡ.nət/

nam châm

magnetic

/mæɡˈnet.ɪk/

có tính từ

powerful

/ˈpaʊə.fəl/

có tác động mạnh (thuốc)

a powerful blow

signal

/ˈsɪɡ.nəl/

tín hiệu

a signal made with a red flag

solution

/səˈluː.ʃən/

dung dịch

she can find no solution to her financial troubles

volt

/vɒlt/

(điện học) vôn

a tension of 300 volts

voltage

/ˈvɒl.tɪdʒ/

(điện học) điện áp

high voltage

Chọn tất cả