Atomic

IELTS

REACHING FOR THE SKIES 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

asteroid

/ˈæs.tər.ɔɪd/

hành tinh nhỏ

astronaut

/ˈæs.trə.nɔːt/

phi hành gia, nhà du hành vũ trụ

atmosphere

/ˈæt.mə.sfɪər/

bầu không khí, khí quyển

cosmos

/'kɒzmɒs/

vũ trụ

crater

/ˈkreɪ.tər/

miệng núi lửa

debris

/ˈdeb.riː/

mảnh vỡ, mảnh vụn

searching among the debris after the explosion

earth

/ɜːθ/

Trái Đất

the moon goes round the earth

exploration

/ˌek.spləˈreɪ.ʃən/

sự thăm dò, sự thám hiểm

the exploration of space

galaxy

/ˈɡæl.ək.si/

ngân hà, thiên hà

gas

/ɡæs/

khí đốt, chất khí

hydrogen and oxygen are gases

gravity

/ˈɡræv.ə.ti/

lực hấp dẫn, trọng lực

force of gravity

horizon

/həˈraɪ.zən/

chân trời

a woman of narrow horizon

meteor

/ˈmiː.ti.ɔːr/

sao băng

moon

/muːn/

mặt trăng

explore the surface of the moon

rocket

/ˈrɒk.ɪt/

tên lửa

lunar

/ˈluː.nər/

(thuộc) mặt trăng

a lunar eclipse

orbit

/ˈɔː.bɪt/

đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo

the earth's orbit round the sun

ocean

/ˈəʊ.ʃən/

đại dương

the Atlantic Ocean

Chọn tất cả