Atomic

IELTS

REACHING FOR THE SKIES 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

simulator

/ˈsɪm.jə.leɪ.tər/

mô hình mô phỏng

surface

/ˈsɜː.fɪs/

bề mặt, vỏ bọc

the surface of the earth

weightlessness

/ˈweɪt.ləs.nəs/

tình trạng phi trọng lượng

inevitable

/ɪˈnev.ɪ.tə.bəl/

không thể tránh được, chắc chắn xảy ra

it seems inevitable that they'll loose

rotate

/rəʊˈteɪt/

làm quay, làm xoay quanh

the Earth rotate once every 24 hours

sky

/skaɪ/

bầu trời

a clear blue sky

float

/fləʊt/

nổi, trôi lềnh bềnh

wood floats [in water]

propel

/prəˈpel/

đẩy đi, đẩy tới

mechanically propelled vehicles

sustain

/səˈsteɪn/

duy trì, giữ vững được

will this shelf sustain the weight of all these books

spacecraft

/ˈspeɪs.krɑːft/

con tàu vũ trụ, phi thuyền

temperature

/ˈtem.prə.tʃər/

nhiệt độ

robot

/ˈrəʊ.bɒt/

người máy, rô bốt

these cars were built by robots

southern

/ˈsʌð.ən/

phương nam, miền nam

operate

/ˈɒp.ər.eɪt/

hoạt động

the machine operates night and day

distance

/ˈdɪs.təns/

khoảng cách, tầm xa

a good cyclist can cover distances of over a hundred miles a day

satellite

/ˈsæt.əl.aɪt/

vệ tinh

the moon is the Earth's satellite

star

/stɑːr/

ngôi sao

there are no stars out tonight

flag

/flæɡ/

cờ, quốc kì

the ship was sailing under the Dutch flag

toxic

/ˈtɒk.sɪk/

độc hại

toxic drugs

Chọn tất cả