Atomic

1000 cụm động từ luyện thi TOEIC

READING VERB 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

get away with

/get əˈweɪ wɪð/

thoát ra khỏi

call off

/kɑːl ɒf/

hủy bỏ

keep in sight

/kiːp ɪn saɪt/

giữ trong khoảng còn nhìn thấy được

call attention to

/kɑːl əˈten.ʃən tʊ/

gây sự chú ý đối với ai đó

be designed for

/bɪ dɪˈzaɪnd fɔːr/

được làm...để dùng

have had enough

/hæv hæd ɪˈnʌf/

không còn chịu đựng được nữa

jump to conclusions

/dʒʌmp tʊ kənˈkluː.ʒəns/

vội kết luận, vội đi đến kết luận

emerge from

/ɪˈmɜːrdʒ frɒm/

từ...đi ra

impart to

/ɪmˈpɑːrt tʊ/

truyền đạt, đem (tin tức) báo cho

keep hold of

/kiːp hoʊld əv/

giữ lấy, nắm lấy

get down to

/get daʊn tʊ/

bắt đầu làm việc chăm chỉ

act on

/ækt ɒn/

có tác dụng đối với

Chọn tất cả