Atomic

1000 cụm động từ luyện thi TOEIC

READING VERB 3

học từ vựng

0%

Từ cần học

keep in step

/kiːp ɪn step/

đi đúng bước

get even with

/get ˈiː.vən wɪð/

trả thù, trả đũa

call to order

/kɑːl tʊ ˈɔːr.dər/

làm cho (một đám người) yên lặng

be inclined to

/bɪ ɪnˈklaɪnd tʊ/

thiên về xu hướng muốn

declare war on

/dɪˈkleər wɔːr ɒn/

tuyên chiến

get into someone's head

/get ˈɪn.tuː ˈsʌm.wʌnz hed/

nhận thức, hiểu rõ

keep in with

/kiːp ɪn wɪð/

thân thiện với

fall into place

/fɑːl ˈɪn.tuː pleɪs/

dễ hiểu, rõ ràng

call up

/kɑːl ʌp/

gọi điện thoại

impose on

/ɪmˈpoʊz ɒn/

làm phiền, quấy rầy

end up

/end ʌp/

kết cục là, rốt cuộc là

add up to

/æd ʌp tʊ/

tổng cộng được

keep pace with

/kiːp peɪs wɪð/

theo kịp

have pity on

/hæv ˈpɪt.i ɒn/

thương xót, thương hại

Chọn tất cả