Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

fight

/faɪt/

đấu tranh, chiến đấu; đánh nhau

soldiers training to fight

grandfather

/ˈɡræn.fɑː.ðər/

ông

grandmother

/ˈɡræn.mʌð.ər/

nurse

/nɜːs/

y tá; nữ y tá

celebrate

/ˈsel.ə.breɪt/

tổ chức, làm lễ kỷ niệm

celebrate somebody's birthday

remind

/rɪˈmaɪnd/

nhắc, làm nhớ lại

remind me to answer that letter

sacrifice

/ˈsæk.rɪ.faɪs/

hy sinh

kill a sheep as a sacrifice

silence

/ˈsaɪ.ləns/

sự yên lăng, sự yên tĩnh

a scream shattered the silence

poem

/ˈpəʊ.ɪm/

bài thơ

compose poems

peace

/piːs/

hòa bình; thái bình; thời gian hòa bình

the two communities live together in peace [with one another]

Chọn tất cả