Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Starter)

RESEARCH

học từ vựng

0%

Từ cần học

error

/ˈer.ər/

lỗi

printer's errors

evidence

/ˈev.ɪ.dəns/

chứng cớ, bằng chứng

there wasn't enough evidence to prove him guilty

experiment

/ɪkˈsper.ɪ.mənt/

cuộc thí nghiệm

perform an experiment

find

/faɪnd/

tìm thấy, tìm ra

I found a £5 note on the pavement

finding

/ˈfaɪn.dɪŋ/

kết quả (nghiên cứu, khảo sát)

invent

/ɪnˈvent/

phát minh, sáng chế

laboratory

/ləˈbɒr.ə.tər.i/

phòng thí nghiệm

prove

/pruːv/

chứng tỏ, chứng minh

can you prove it to me?

questionnaire

/ˌkwes.tʃəˈneər/

bảng câu hỏi (để điều tra, để thăm dò ý kiến)

please complete and return the enclosed questionnaire

research

/rɪˈsɜːtʃ/

sự nghiên cứu

scientific research

show

/ʃəʊ/

cho thấy

let's go out and see a show or perhaps a film

interview

/ˈɪn.tə.vjuː/

cuộc gặp gỡ, cuộc phỏng vấn

an interview between the job applicant and the director

meter

/ˈmiː.tər/

đo

a gas meter

information

/ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/

thông tin

this book gives all sorts of useful information on how to repair cars

Chọn tất cả