Atomic

TOEFL (NEW)

RISKY FASHIONS

học từ vựng

0%

Từ cần học

bulky

/ˈbʌl.ki/

cồng kềnh

a bulky parcel

capricious

/kəˈprɪʃ.əs/

thất thường

romantic heroines are often capricious

cumbersome

/ˈkʌm.bə.səm/

vướng víu, rườm rà

a cumbersome overcoat

exotic

/ɪɡˈzɒt.ɪk/

ngoại lai

inhibit

/ɪnˈhɪb.ɪt/

ngăn chặn

shyness inhibited him from speaking

striking

/ˈstraɪ.kɪŋ/

nổi bật, đáng chú ý, gây ấn tượng

a striking idea

trend

/trend/

xu hướng

the trend of prices is still upwards

vulnerable

/ˈvʌl.nər.ə.bəl/

dễ bị tác động

young birds are very vulnerable to predators

impractical

/ɪmˈpræk.tɪ.kəl/

phi thực tế

it was impractical to think that we could build the house in one month

outfit

/ˈaʊt.fɪt/

bộ trang phục

a complete car repair outfit

fad

/fæd/

mốt nhất thời

will Tom continue to collect stamps or is it only a passing fad?

fabric

/ˈfæb.rɪk/

vải

mark

/mɑːk/

dấu hiệu

black marks on white trousers

desire

/dɪˈzaɪər/

sự khát khao, sự mong muốn

the two leaders spoke of their desire for improved relations

about-face

/ə'bautfeis/

sự thay đổi hẳn (ý kiến, thái độ,...)

encourage

/ɪnˈkʌr.ɪdʒ/

khuyến khích, khích lệ

he felt encouraged by the progress he'd made

vanity

/ˈvæn.ə.ti/

tính kiêu căng, tự phụ

abrupt

/əˈbrʌpt/

bất ngờ

a road with many abrupt turns

Chọn tất cả